Cách phát âm dipole

trong:

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

Định nghĩa
  • Định nghĩa của dipole

    • a pair of equal and opposite electric charges or magnetic poles separated by a small distance
    • an aerial half a wavelength long consisting of two rods connected to a transmission line at the center

Từ ngẫu nhiên: WashingtonvasebasilonionMonday