Cách phát âm shaman

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

Định nghĩa
  • Định nghĩa của shaman

    • in societies practicing shamanism: one acting as a medium between the visible and spirit worlds; practices sorcery for healing or divination

Từ ngẫu nhiên: aboutlittleAmericaTexassorry