Phát âm szemszögéből: Cách phát âm szemszögéből trong Tiếng Hungary

Từ: szemszögéből

Thêm vào: 06/08/2012 Đã nghe: 2 lần
trong: helyhatározó

Phát âm bằng Tiếng Hungary [hu]

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

by Yandex Translate Bản dịch Tiếng Việt:

szemszögéből = từ viễn cảnh của

Not satisfied?

· Request a new pronunciation

Sửa từ:

· Thêm ngôn ngữ
· Thêm thể loại

Báo cáo về từ:

Có gì không ổn với từ này?
Xin báo cáo nó tại đây.

Kể cho bạn bè về cách phát âm szemszögéből:

thư điện tử