Cách phát âm tabu

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

Định nghĩa
  • Định nghĩa của tabu

    • a prejudice (especially in Polynesia and other South Pacific islands) that prohibits the use or mention of something because of its sacred nature
    • an inhibition or ban resulting from social custom or emotional aversion
    • forbidden to profane use especially in South Pacific islands

Từ ngẫu nhiên: comfortableWikipediacomputeraIreland