Cách phát âm źle

źle phát âm trong Tiếng Ba Lan [pl]
  • phát âm źle Phát âm của tomi898 (Nam từ Ba Lan)

    3 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm źle Phát âm của EpicOfWar (Nữ từ Ba Lan)

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm źle Phát âm của adamtwar (Nam từ Ba Lan)

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm źle Phát âm của Gerby (Nữ từ Bulgaria)

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm źle Phát âm của shoter (Nam từ Ba Lan)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm źle Phát âm của Remigiusz (Nam từ Ba Lan)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm źle Phát âm của korbio (Nam từ Ba Lan)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm źle Phát âm của gorniak (Nam từ Ý)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm źle Phát âm của bzonia (Nữ từ Ba Lan)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm źle Phát âm của AnnaElsaJ (Nữ từ Ba Lan)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm źle trong Tiếng Ba Lan

Cụm từ
  • źle ví dụ trong câu

    • W przeszłości Jan postępował źle, ale dzisiaj jest już innym człowiekiem.

      phát âm W przeszłości Jan postępował źle, ale dzisiaj jest już innym człowiekiem. Phát âm của Wojtula (Nam từ Hoa Kỳ)
    • Gdy brał ten lek, źle reagował na jaskrawe światło.

      phát âm Gdy brał ten lek, źle reagował na jaskrawe światło. Phát âm của Wojtula (Nam từ Hoa Kỳ)
    • Źle się czujesz? Kaszel? Dam ci kielicha i pod pierzynę. Od razu humor ci się poprawi.

      phát âm Źle się czujesz? Kaszel? Dam ci kielicha i pod pierzynę. Od razu humor ci się poprawi. Phát âm của Wojtula (Nam từ Hoa Kỳ)
    • Czuję się dziś źle.

      phát âm Czuję się dziś źle. Phát âm của apolonia (Nữ từ Ba Lan)
    • Głowa do góry, przyjacielu! Twoje sprawy nie wyglądają aż tak źle. Uśmiechnij się!

      phát âm Głowa do góry, przyjacielu! Twoje sprawy nie wyglądają aż tak źle. Uśmiechnij się! Phát âm của Wojtula (Nam từ Hoa Kỳ)
    • On nie jest złym człowiekiem, proszę mnie źle nie zrozumieć, ale on jest leniem!

      phát âm On nie jest złym człowiekiem, proszę mnie źle nie zrozumieć, ale on jest leniem! Phát âm của Wojtula (Nam từ Hoa Kỳ)
    • (do dziewczyny, kobiety) Nie miej zaufania do tego gościa (1), bo mu z oczu źle patrzy (2). Bądź ostrożna. [(1)= {potocznie} do tego mężczyzny; (2)= {zwrot} w jego oczach wyczuwa się zło]

      phát âm (do dziewczyny, kobiety) Nie miej zaufania do tego gościa (1), bo mu z oczu źle patrzy (2). Bądź ostrożna. [(1)= {potocznie} do tego mężczyzny; (2)= {zwrot} w jego oczach wyczuwa się zło] Phát âm của Wojtula (Nam từ Hoa Kỳ)

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

Từ ngẫu nhiên: BrzęczyszczykiewiczBrukselapięćChopinWojciech Szczęsny