Cách phát âm Ἀθηνᾶς

Ἀθηνᾶς phát âm trong Tiếng Hy Lạp cổ đại [grc]
  • phát âm Ἀθηνᾶς Phát âm của sicerabibax (Nam từ Pháp)

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm Ἀθηνᾶς Phát âm của ifspil (Nữ từ Hy Lạp)

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm Ἀθηνᾶς Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm Ἀθηνᾶς trong Tiếng Hy Lạp cổ đại

Cụm từ
  • Ἀθηνᾶς ví dụ trong câu

    • Τὸ ἄγαλμα τῆς Ἀθήνᾶς ἐλέφαντος καὶ χρυσοῦ ἐστίν.

      phát âm Τὸ ἄγαλμα τῆς Ἀθήνᾶς ἐλέφαντος καὶ χρυσοῦ ἐστίν. Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)
    • Ἐν ταῖς Ἀθήναις ἦν ὁ Παρθενῶν, καλὸν τῆς Παλλάδος Ἀθηνᾶς ἰερον.

      phát âm Ἐν ταῖς Ἀθήναις ἦν ὁ Παρθενῶν, καλὸν τῆς Παλλάδος Ἀθηνᾶς ἰερον. Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)
    • Ἀπὸ τῆς Ἀθηνᾶς οἱ Ἀθηναῖοι το τὸ ὄνομα ἔχουσιν.

      phát âm Ἀπὸ τῆς Ἀθηνᾶς οἱ Ἀθηναῖοι το τὸ ὄνομα ἔχουσιν. Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

Từ ngẫu nhiên: κεκρατηκυίᾳἀθροίσειαςἡθροικώς εἴηςἠθροικότες εἶενἡθροικότες εἴησαν