Cách phát âm bananas

trong:
bananas phát âm trong Tiếng Anh [en]
bəˈnɑːnəz
  • phát âm bananas Phát âm của TopQuark (Nam từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland)

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm bananas Phát âm của moeyodog (Nữ từ Hoa Kỳ)

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm bananas Phát âm của davyboyuk (Nam từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm bananas trong Tiếng Anh

Cụm từ
  • bananas ví dụ trong câu

    • I asked him to do a simple job and he went bananas, screaming and shouting at me!

      phát âm I asked him to do a simple job and he went bananas, screaming and shouting at me! Phát âm của asenion (Nam từ Hoa Kỳ)
    • Some green bananas on a table

      phát âm Some green bananas on a table Phát âm của simpaticos (Nam từ Hoa Kỳ)
Định nghĩa
  • Định nghĩa của bananas

    • any of several tropical and subtropical treelike herbs of the genus Musa having a terminal crown of large entire leaves and usually bearing hanging clusters of elongated fruits
    • elongated crescent-shaped yellow fruit with soft sweet flesh

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

bananas phát âm trong Tiếng Tây Ban Nha [es]
  • phát âm bananas Phát âm của Lola586 (Nữ từ Tây Ban Nha)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm bananas trong Tiếng Tây Ban Nha

Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • Định nghĩa của bananas

    • ( Musa acuminata, M. balbisiana, M. x paradisiac
    • Grupo de plantas herbáceas, compuesto tanto por híbridos como por cultivares genéticamente puros de algunas especies de Musa, que se cultivan por su fruto, una falsa baya epígina de característica forma falcada consumida como alimento. Se cultivan en más de 130 países, desde el sudeste asiático de donde son nativas, hasta Oceanía y Sudamérica. No son árboles sino megaforbias perennes, con pseudotallo de hasta 7 m de altura y hojas que se cuentan entre las más grandes del reino vegetal.
    • Fruto de esta planta, en forma de falsa baya, que alcanza de 7 a 30 cm de largo y hasta 5 de diámetro, presentándose en racimos compactos de hasta cientos de ejemplares. Está cubierta por un pericarpo coriáceo verde en el ejemplar inmaduro y amarillo intenso, rojo o bandeado verde y blanco al madurar. Es de forma lineal o falcada, entre cilíndrica y marcadamente angulosa según la variedad. El extremo basal se estrecha abruptamente hacia un pedicelo de 1 a 2 cm. La pulpa es blanca a amarilla, rica en almidón y dulce; en los plátanos puede resultar algo astringente o gomosa por su contenido en látex, farinosa y seca. Muy rara vez las variedades diploides o tetraploides producen semillas. En la nomenclatura vernácula a veces se traza una diferencia entre las bananas, consumidas crudas como fruta de postre, y los plátanos, que por su superior contenido en fécula deben asarse o freírse antes de su ingesta. La diferencia no se corresponde exactamente con ningún criterio genético, y en otras regiones los términos se consideran perfectamente sinónimos.
  • Từ đồng nghĩa với bananas

bananas phát âm trong Tiếng Bồ Đào Nha [pt]
  • phát âm bananas Phát âm của pathgs (Nữ từ Brasil)

    -1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm bananas trong Tiếng Bồ Đào Nha

Cụm từ
  • bananas ví dụ trong câu

    • Comprei uma pexa de bananas

      phát âm Comprei uma pexa de bananas Phát âm của FranciaNunes (Nam)
Định nghĩa
  • Định nghĩa của bananas

    • fruto bacáceo de forma longa e curva, com casca amarela quando maduro, produzido pela bananeira
    • ELETRICIDADE ficha individual de forma alongada
    • penteado em que o cabelo é apanhado, formando um rolo vertical atrás da cabeça

Từ ngẫu nhiên: fuckEdinburghIrelandy'allroof