Cách phát âm entraîné

Thêm thể loại cho entraîné

entraîné phát âm trong Tiếng Pháp [fr]
ɑ̃.tʁe.ne
  • phát âm entraîné Phát âm của Justyna (Nữ từ Pháp)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm entraîné trong Tiếng Pháp

Cụm từ
  • entraîné ví dụ trong câu

    • Sven-Göran Eriksson a entraîné l'équipe nationale d'Angleterre.

      phát âm Sven-Göran Eriksson a entraîné l'équipe nationale d'Angleterre. Phát âm của Akita28 (Nam từ Pháp)
    • Jamais je n’ai entraîné un joueur de 19 ans qui semblait en avoir 30.

      phát âm Jamais je n’ai entraîné un joueur de 19 ans qui semblait en avoir 30. Phát âm của Pat91 (Nam từ Pháp)

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

Từ ngẫu nhiên: BruxellesvoitureYves Saint LaurentmignonParis