| Ngày | Từ | Bình chọn | |
|---|---|---|---|
| 13/11/2016 | phát âm 恭喜發財,红包拿来! |
恭喜發財,红包拿来! [zh] | 0 bình chọn |
| 13/11/2016 | phát âm 恭喜發財 |
恭喜發財 [zh] | 0 bình chọn |
| 13/11/2016 | phát âm 孔子是儒家学派的创始人。 |
孔子是儒家学派的创始人。 [zh] | 0 bình chọn |
| 13/11/2016 | phát âm 孔子 |
孔子 [zh] | 0 bình chọn |
| 13/11/2016 | phát âm 狴犴 |
狴犴 [zh] | 0 bình chọn |
| 13/11/2016 | phát âm 饕餮是古代中国神话传说中的一种神秘怪兽。 |
饕餮是古代中国神话传说中的一种神秘怪兽。 [zh] | 0 bình chọn |
| 13/11/2016 | phát âm 饕餮 |
饕餮 [zh] | 0 bình chọn |
| 13/11/2016 | phát âm 《静夜思》是一首脍炙人口的诗。 |
《静夜思》是一首脍炙人口的诗。 [zh] | 0 bình chọn |
| 13/11/2016 | phát âm 脍炙人口 |
脍炙人口 [zh] | 0 bình chọn |
| 13/11/2016 | phát âm 中国的月历包含了一年二十四节气。 |
中国的月历包含了一年二十四节气。 [zh] | 0 bình chọn |
| 13/11/2016 | phát âm 月历 |
月历 [zh] | 0 bình chọn |
| 13/11/2016 | phát âm 灯闪 |
灯闪 [zh] | 0 bình chọn |
| 13/11/2016 | phát âm 雨淋 |
雨淋 [zh] | 0 bình chọn |
| 13/11/2016 | phát âm 西湖是杭州的热门旅游景点。 |
西湖是杭州的热门旅游景点。 [zh] | 0 bình chọn |
| 13/11/2016 | phát âm 杭州 |
杭州 [zh] | 0 bình chọn |
| 13/11/2016 | phát âm 这家面包店的牛角包味道很赞! |
这家面包店的牛角包味道很赞! [zh] | 0 bình chọn |
| 13/11/2016 | phát âm 牛角包 |
牛角包 [zh] | 0 bình chọn |
| 30/10/2016 | phát âm 请把酱油瓶递给我,谢谢。 |
请把酱油瓶递给我,谢谢。 [zh] | 0 bình chọn |
| 30/10/2016 | phát âm 瓶 |
瓶 [zh] | 0 bình chọn |
| 30/10/2016 | phát âm 李白的诗句文采飞扬! |
李白的诗句文采飞扬! [zh] | 0 bình chọn |
| 30/10/2016 | phát âm 文采 |
文采 [zh] | 0 bình chọn |
| 30/10/2016 | phát âm 埃博拉病毒感染者需要单独隔离起来。 |
埃博拉病毒感染者需要单独隔离起来。 [zh] | 0 bình chọn |
| 30/10/2016 | phát âm 隔离 |
隔离 [zh] | 0 bình chọn |
| 30/10/2016 | phát âm 七仙女的传说在当地口耳相传。 |
七仙女的传说在当地口耳相传。 [zh] | 0 bình chọn |
| 30/10/2016 | phát âm 口耳相传 |
口耳相传 [zh] | 0 bình chọn |
| 30/10/2016 | phát âm 河里的鳄鱼在撕咬着猎物。 |
河里的鳄鱼在撕咬着猎物。 [zh] | 0 bình chọn |
| 30/10/2016 | phát âm 撕咬 |
撕咬 [zh] | 0 bình chọn |
| 30/10/2016 | phát âm 满脸 |
满脸 [zh] | 0 bình chọn |
| 30/10/2016 | phát âm 体重的原因打消了她贪吃的念头。 |
体重的原因打消了她贪吃的念头。 [zh] | 0 bình chọn |
| 30/10/2016 | phát âm 打消 |
打消 [zh] | 0 bình chọn |