Cách phát âm brouillon

Cụm từ
  • brouillon ví dụ trong câu

    • Il convient de faire un brouillon avant d'entreprendre un travail de rédaction

      phát âm Il convient de faire un brouillon avant d'entreprendre un travail de rédaction Phát âm của Tenq (Nam từ Thụy Sỹ)

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

Từ ngẫu nhiên: crêpescuisinepâtisseriemaisonsalope