Cách phát âm souvent

souvent phát âm trong Tiếng Pháp [fr]
su.vɑ̃

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm souvent trong Tiếng Pháp

Cụm từ
  • souvent ví dụ trong câu

    • Souvent à mauvais chien tombe un bon os en gueule

      phát âm Souvent à mauvais chien tombe un bon os en gueule Phát âm của baoqipei (Nam từ Pháp)
    • au pluriel on rajoute souvent un s

      phát âm au pluriel on rajoute souvent un s Phát âm của baoqipei (Nam từ Pháp)

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

Từ ngẫu nhiên: trompe-l'oeilavoirputainHeureuxtu me manques