Cách phát âm walked

trong:
walked phát âm trong Tiếng Anh [en]
ˈwɔːkt
    Âm giọng Anh
  • phát âm walked Phát âm của mooncow (Nam từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland)

    4 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • Âm giọng Mỹ
  • phát âm walked Phát âm của andres01 (Nam từ Hoa Kỳ)

    2 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm walked Phát âm của wkshimself (Nam từ Hoa Kỳ)

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm walked Phát âm của Cats101 (Nữ từ Hoa Kỳ)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm walked trong Tiếng Anh

Cụm từ
  • walked ví dụ trong câu

    • After a sports injury he hobbled when he walked

      phát âm After a sports injury he hobbled when he walked Phát âm của xanmeo (Nam từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland)
    • He walked with a slight limp due to an old war wound

      phát âm He walked with a slight limp due to an old war wound Phát âm của Pella (Nữ từ Hoa Kỳ)
Định nghĩa
  • Định nghĩa của walked

    • the act of traveling by foot
    • (baseball) an advance to first base by a batter who receives four balls
    • manner of walking

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

Từ ngẫu nhiên: catthreebananabookTuesday