Cách phát âm minerals

trong:

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

Cụm từ - Định nghĩa
  • minerals ví dụ trong câu

    • Metals and minerals found in meteor craters can be called meteoritic.

      phát âm Metals and minerals found in meteor craters can be called meteoritic. Phát âm của dawielfaert (Nam từ Hoa Kỳ)
    • This land is rich in minerals

      phát âm This land is rich in minerals Phát âm của diwallach (Nữ từ Hoa Kỳ)
  • Định nghĩa của minerals

    • solid homogeneous inorganic substances occurring in nature having a definite chemical composition
    • relating to minerals
    • composed of matter other than plant or animal

Từ ngẫu nhiên: Verdaguera migdiaCarles PuyolSitgespassi-ho bé