Cách phát âm potem

potem phát âm trong Tiếng Ba Lan [pl]
  • phát âm potem Phát âm của EpicOfWar (Nữ từ Ba Lan)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm potem trong Tiếng Ba Lan

Cụm từ
  • potem ví dụ trong câu

    • Dla naszych młodożeńców najpierw będzie urząd stanu cywilnego, a potem kościół.

      phát âm Dla naszych młodożeńców najpierw będzie urząd stanu cywilnego, a potem kościół. Phát âm của Wojtula (Nam từ Hoa Kỳ)
    • Do gotowanego ryżu sushi dodaje się owoce morza i potem trzeba dodać wiele jarzyn.

      phát âm Do gotowanego ryżu sushi dodaje się owoce morza i potem trzeba dodać wiele jarzyn. Phát âm của Wojtula (Nam từ Hoa Kỳ)

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

potem phát âm trong Tiếng Slovenia [sl]
  • phát âm potem Phát âm của whitelion (Nữ từ Slovenia)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm potem trong Tiếng Slovenia

Từ ngẫu nhiên: Roman PolańskiburdelKrzysztof Kieślowskidwadzieściadobrze