Cách phát âm toujours

toujours phát âm trong Tiếng Pháp [fr]
tu.ʒuʁ

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm toujours trong Tiếng Pháp

Cụm từ
  • toujours ví dụ trong câu

    • Le succès fut toujours un enfant de l'audace

      phát âm Le succès fut toujours un enfant de l'audace Phát âm của baoqipei (Nam từ Pháp)
    • Les absents ont toujours tort

      phát âm Les absents ont toujours tort Phát âm của davstio (Nam từ Pháp)

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

Từ ngẫu nhiên: Louvreau revoirSociété Généralerougechocolat