-
phát âm abyPhát âm của Zababa (Nam từ Cộng hòa Séc) Nam từ Cộng hòa SécPhát âm của Zababa
User information
Follow
2 bình chọn Tốt Tệ
Thêm vào mục ưa thích
Tải về MP3
Báo cáo
User information
Follow
2 bình chọn Tốt Tệ
Thêm vào mục ưa thích
Tải về MP3
Potřebuji aby mě někdo ošetřil
Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm aby trong Tiếng Séc
User information
Follow
0 bình chọn Tốt Tệ
Thêm vào mục ưa thích
Tải về MP3
User information
Follow
0 bình chọn Tốt Tệ
Thêm vào mục ưa thích
Tải về MP3
Po to się je, aby żyć, a nie po to się żyje, aby jeść.
Nauczyciel może nakazać uczniom, aby byli cicho.
Aby zaakcentować różnice w wymowie, czytam: prosię - proszę.
Długo wahałem się, ale w końcu powiedziałem, "Mówię ci to, aby cię ostrzec."
Korci mnie to, aby to wszystko wykrzyczeć mu na oczach wszystkich.
Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm aby trong Tiếng Ba Lan
User information
Follow
0 bình chọn Tốt Tệ
Thêm vào mục ưa thích
Tải về MP3
Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm aby trong Tiếng Slovakia
User information
Follow
0 bình chọn Tốt Tệ
Thêm vào mục ưa thích
Tải về MP3
Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm aby trong Tiếng Anh
Từ ngẫu nhiên: U, den, Bohuslav Martinů, Maledivy, uctivý