Cách phát âm nunca

nunca phát âm trong Tiếng Tây Ban Nha [es]
ˈnuŋ.ka
    Âm giọng Mỹ La Tinh
  • phát âm nunca Phát âm của Yaschua (Nam từ Colombia)

    2 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm nunca Phát âm của DonQuijote (Nam từ México)

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm nunca Phát âm của datperu (Nam từ Peru)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm nunca Phát âm của Pablo2012 (Nam từ Argentina)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • Âm giọng Tây Ban Nha
  • phát âm nunca Phát âm của Teknad (Nam từ Tây Ban Nha)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm nunca Phát âm của olta (Nữ từ Tây Ban Nha)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • Các âm giọng khác
  • phát âm nunca Phát âm của MyTearsRmilk (Nữ từ Hoa Kỳ)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm nunca Phát âm của qaribean (Nữ từ Hoa Kỳ)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm nunca trong Tiếng Tây Ban Nha

Cụm từ
  • nunca ví dụ trong câu

    • Nunca está de más.

      phát âm Nunca está de más. Phát âm của alter (Nam từ Venezuela)
    • Nunca está de más.

      phát âm Nunca está de más. Phát âm của joseangel (Nam từ Tây Ban Nha)
    • No cederá nunca. No creo que vaya a caer del burro.

      phát âm No cederá nunca. No creo que vaya a caer del burro. Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)
    • Dijo otra verdad: busca el tú que nunca es tuyo ni puede serlo jamás. (Antonio Machado)

      phát âm Dijo otra verdad: busca el tú que nunca es tuyo ni puede serlo jamás. (Antonio Machado) Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)
    • Nunca se encuentra el cepillo. El cepillo es un milpiés que se escapa del sitio en que se deja, del sitio en que debía estar. (Ramón Gómez de la Serna)

      phát âm Nunca se encuentra el cepillo. El cepillo es un milpiés que se escapa del sitio en que se deja, del sitio en que debía estar. (Ramón Gómez de la Serna) Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)
    • Nunca segundas partes fueron buenas. (Miguel de Cervantes)

      phát âm Nunca segundas partes fueron buenas. (Miguel de Cervantes) Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)
    • Nunca des consejo al que no te lo pide.

      phát âm Nunca des consejo al que no te lo pide. Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)
    • La palabra que sale de la boca, nunca torna.

      phát âm La palabra que sale de la boca, nunca torna. Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)
    • ¿Por qué quien ama nunca busca verdad, sino que busca dicha? (Claudio Rodríguez, Alianza y Condena)

      phát âm ¿Por qué quien ama nunca busca verdad, sino que busca dicha? (Claudio Rodríguez, Alianza y Condena) Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)
    • Hija mía, no te cases nunca con un marido. (Antonio Fraguas Forges)

      phát âm Hija mía, no te cases nunca con un marido. (Antonio Fraguas Forges) Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)
    • Mucho currucucú....y nunca viene la paloma...

      phát âm Mucho currucucú....y nunca viene la paloma... Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)
    • Nunca ocurre lo imprevisto, sino lo no pensado. (John Keynes)

      phát âm Nunca ocurre lo imprevisto, sino lo no pensado. (John Keynes) Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)
    • Espero que la salida sea alegre y espero no volver nunca más. (Frida Kalho)

      phát âm Espero que la salida sea alegre y espero no volver nunca más. (Frida Kalho) Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)
    • Nunca haga una pregunta si no sabe la respuesta. (Primera regla del interrogatorio severo)

      phát âm Nunca haga una pregunta si no sabe la respuesta. (Primera regla del interrogatorio severo) Phát âm của xzient (Nam từ Bolivia)
    • Nunca haga una pregunta si no sabe la respuesta. (Primera regla del interrogatorio severo)

      phát âm Nunca haga una pregunta si no sabe la respuesta. (Primera regla del interrogatorio severo) Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)
    • Nunca hubo homosexualidad ni griega ni romana. (Pascal Quignard, El sexo y el espanto)

      phát âm Nunca hubo homosexualidad ni griega ni romana. (Pascal Quignard, El sexo y el espanto) Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)
    • Cuando digo nunca, digo que 'por ahora', y cuando digo jamás, quiero decir 'hasta esta misma tarde'. (Álvaro Figueroa y Torres, Conde de Romanones)

      phát âm Cuando digo nunca, digo que 'por ahora', y cuando digo jamás, quiero decir 'hasta esta misma tarde'. (Álvaro Figueroa y Torres, Conde de Romanones) Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)
    • Lo que solo ocurre una vez es como si no ocurriera nunca. (Milan Kundera, La insoportable levedad del ser)

      phát âm Lo que solo ocurre una vez es como si no ocurriera nunca. (Milan Kundera, La insoportable levedad del ser) Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)
    • Parece ser que un padre juzgando a su hijo, nunca es tan severo como un hijo juzgando a su padre. (Enrique Jardiel Poncela)

      phát âm Parece ser que un padre juzgando a su hijo, nunca es tan severo como un hijo juzgando a su padre. (Enrique Jardiel Poncela) Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)
    • Mis palabras son como las estrellas, nunca se extinguen. (Mensaje del Gran Jefe Seattle al Presidente de Estados Unidos de América en 1855)

      phát âm Mis palabras son como las estrellas, nunca se extinguen. (Mensaje del Gran Jefe Seattle al Presidente de Estados Unidos de América en 1855) Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)
    • Me pregunto a cuántas personas he mirado en toda mi vida sin haberlas visto nunca.(John Steinbeck, El invierno de mi desazón

      phát âm Me pregunto a cuántas personas he mirado en toda mi vida sin haberlas visto nunca.(John Steinbeck, El invierno de mi desazón Phát âm của Arianna2312 (Nữ từ Costa Rica)
    • Me pregunto a cuántas personas he mirado en toda mi vida sin haberlas visto nunca.(John Steinbeck, El invierno de mi desazón

      phát âm Me pregunto a cuántas personas he mirado en toda mi vida sin haberlas visto nunca.(John Steinbeck, El invierno de mi desazón Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

nunca phát âm trong Tiếng Bồ Đào Nha [pt]
    Âm giọng Bồ Đào Nha
  • phát âm nunca Phát âm của mrilke (Nữ từ Bồ Đào Nha)

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • Âm giọng Brazil
  • phát âm nunca Phát âm của HdeA_Rio_de_Janeiro (Nữ từ Brasil)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm nunca Phát âm của Sirasp (Nữ từ Brasil)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm nunca Phát âm của nebralgia (Nữ từ Brasil)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm nunca Phát âm của carolromeo (Nữ từ Brasil)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm nunca Phát âm của rossieric (Nam từ Brasil)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm nunca Phát âm của megskae (Nữ từ Brasil)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm nunca trong Tiếng Bồ Đào Nha

Cụm từ
  • nunca ví dụ trong câu

    • O que é doce nunca amargou

      phát âm O que é doce nunca amargou Phát âm của joao_vitor (Nam từ Brasil)
    • Os filhos nunca cheiram mal aos país

      phát âm Os filhos nunca cheiram mal aos país Phát âm của Driele (Nữ từ Brasil)
nunca phát âm trong Tiếng Galicia [gl]
  • phát âm nunca Phát âm của Chechu (Nam từ Tây Ban Nha)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm nunca trong Tiếng Galicia

nunca phát âm trong Tiếng Asturias [ast]
  • phát âm nunca Phát âm của Malvarez (Nam từ Tây Ban Nha)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm nunca trong Tiếng Asturias

Từ ngẫu nhiên: inviernoVenezuelaparangaricutirimícuaroFranciscoa