Cách phát âm famine

Cụm từ - Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • famine ví dụ trong câu

    • There are three major scourges: war, pestilence and famine.

      phát âm There are three major scourges: war, pestilence and famine. Phát âm của rigidPillow (Nam từ Hoa Kỳ)
  • Định nghĩa của famine

    • an acute insufficiency
    • a severe shortage of food (as through crop failure) resulting in violent hunger and starvation and death
  • Từ đồng nghĩa với famine

    • phát âm hunger hunger [en]
    • phát âm fast fast [en]
    • phát âm drought drought [en]
    • need for food

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • Định nghĩa của famine

    • disette alimentaire générale
  • Từ đồng nghĩa với famine

Từ ngẫu nhiên: FloridadudeAprilshitcomputer