Cách phát âm mantis

trong:
Filter language and accent
filter
mantis phát âm trong Tiếng Anh [en]
Đánh vần theo âm vị:  ˈmæntɪs
    Thổ âm: Âm giọng Anh Thổ âm: Âm giọng Anh
  • phát âm mantis
    Phát âm của Mantis (Nam từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland) Nam từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
    Phát âm của  Mantis

    User information

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

    Báo cáo
    Thổ âm: Âm giọng Mỹ Thổ âm: Âm giọng Mỹ
  • phát âm mantis
    Phát âm của DanDanimals (Nam từ Hoa Kỳ) Nam từ Hoa Kỳ
    Phát âm của  DanDanimals

    User information

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

    Báo cáo
  • phát âm mantis
    Phát âm của wkshimself (Nam từ Hoa Kỳ) Nam từ Hoa Kỳ
    Phát âm của  wkshimself

    User information

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

    Báo cáo
  • phát âm mantis
    Phát âm của ejscrym (Nam từ Hoa Kỳ) Nam từ Hoa Kỳ
    Phát âm của  ejscrym

    User information

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

    Báo cáo
Định nghĩa
  • Định nghĩa của mantis

    • predacious long-bodied large-eyed insect of warm regions; rests with forelimbs raised as in prayer

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm mantis trong Tiếng Anh

mantis phát âm trong Tiếng Hà Lan [nl]
  • phát âm mantis
    Phát âm của Rick_Qualie (Nam từ Hà Lan) Nam từ Hà Lan
    Phát âm của  Rick_Qualie

    User information

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

    Báo cáo

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm mantis trong Tiếng Hà Lan

mantis phát âm trong Tiếng Tây Ban Nha [es]
Đánh vần theo âm vị:  ˈman.tis
    Thổ âm: Âm giọng Mỹ La Tinh Thổ âm: Âm giọng Mỹ La Tinh
  • phát âm mantis
    Phát âm của alina (Nữ từ Argentina) Nữ từ Argentina
    Phát âm của  alina

    User information

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

    Báo cáo
Định nghĩa
  • Định nghĩa của mantis

    • En Zoología. (orden Mantode
    • Cualquiera de unas 2.200 especies de insectos neópteros, de distribución cosmpolita, caracterizados por un cuerpo elongado, especialmente el protórax, y dos patas delanteras modificadas, dotadas de garfios con los que sujetan a su presa. Son predadores voraces, empleando su coloración críptica para acechar; la posición del cuerpo y las patas delanteras al acecho recuerda a la adoptada para rezar en algunas religiones, lo que motiva su nombre vernáculo

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm mantis trong Tiếng Tây Ban Nha

mantis phát âm trong Tiếng Thổ [tr]
  • phát âm mantis
    Phát âm của kmhgl (Nam từ Thổ Nhĩ Kỳ) Nam từ Thổ Nhĩ Kỳ
    Phát âm của  kmhgl

    User information

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

    Báo cáo

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm mantis trong Tiếng Thổ

mantis phát âm trong Tiếng Latin [la]
  • phát âm mantis
    Phát âm của sicerabibax (Nam từ Pháp) Nam từ Pháp
    Phát âm của  sicerabibax

    User information

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

    Báo cáo

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm mantis trong Tiếng Latin

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

Từ ngẫu nhiên: threebananabookTuesdayTwitter