Cách phát âm Milan Kundera

Milan Kundera phát âm trong Tiếng Séc [cs]
  • phát âm Milan Kundera Phát âm của closien (Nữ từ Cộng hòa Séc)

    2 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm Milan Kundera Phát âm của pfarkas (Nam từ Cộng hòa Séc)

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm Milan Kundera Phát âm của lenikaspi (Nữ từ Cộng hòa Séc)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm Milan Kundera Phát âm của Anie3216 (Nữ từ Cộng hòa Séc)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm Milan Kundera Phát âm của Radka_M (Nữ từ Cộng hòa Séc)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm Milan Kundera Phát âm của PetaNg (Nam từ Cộng hòa Séc)

    -1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm Milan Kundera trong Tiếng Séc

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

Milan Kundera phát âm trong Tiếng Pháp [fr]
  • phát âm Milan Kundera Phát âm của Pat91 (Nam từ Pháp)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm Milan Kundera trong Tiếng Pháp

Milan Kundera phát âm trong Tiếng Hungary [hu]
  • phát âm Milan Kundera Phát âm của justletmein (Nam từ Hungary)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm Milan Kundera trong Tiếng Hungary

Milan Kundera phát âm trong Tiếng Tây Ban Nha [es]
    Âm giọng Tây Ban Nha
  • phát âm Milan Kundera Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm Milan Kundera trong Tiếng Tây Ban Nha

Cụm từ
  • Milan Kundera ví dụ trong câu

    • Y después, cuando le quitan la venda de los ojos, puede mirar al pasado y comprobar qué es lo que ha vivido y cuál era su sentido. (Milan Kundera)

      phát âm Y después, cuando le quitan la venda de los ojos, puede mirar al pasado y comprobar qué es lo que ha vivido y cuál era su sentido. (Milan Kundera) Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)

Từ ngẫu nhiên: ZaČeskoprosímangličtina