Cách phát âm apical

Filter language and accent
filter
apical phát âm trong Tiếng Anh [en]
Đánh vần theo âm vị:  ˈeɪpɪkəl, ˈæpɪ-
    Thổ âm: Âm giọng Mỹ Thổ âm: Âm giọng Mỹ
  • phát âm apical
    Phát âm của imscotte1 (Nam từ Hoa Kỳ) Nam từ Hoa Kỳ
    Phát âm của  imscotte1

    User information

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

    Báo cáo
Cụm từ
  • apical ví dụ trong câu

    • apical dendrite

      phát âm apical dendrite
      Phát âm của Ixia (Nữ từ Hoa Kỳ)
Định nghĩa
  • Định nghĩa của apical

    • situated at an apex

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm apical trong Tiếng Anh

apical phát âm trong Tiếng Pháp [fr]
  • phát âm apical
    Phát âm của aiprt (Nam từ Pháp) Nam từ Pháp
    Phát âm của  aiprt

    User information

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

    Báo cáo
Định nghĩa
  • Định nghĩa của apical

    • formant le sommet d'un organe
    • désigne un son produit par contact de la pointe de la langue avec le palais

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm apical trong Tiếng Pháp

apical phát âm trong Tiếng Bồ Đào Nha [pt]
    Thổ âm: Âm giọng Brazil Thổ âm: Âm giọng Brazil
  • phát âm apical
    Phát âm của Junior (Nam từ Brasil) Nam từ Brasil
    Phát âm của  Junior

    User information

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

    Báo cáo
Định nghĩa
  • Định nghĩa của apical

    • Diz-se das letras consoantes, que se pronunciam tocando com o ápice da língua nas gengivas dos incisivos superiores, (l, t, d, n...) (De ápice)
    • apiculado
    • relativo ao ápice (em oposição a basal)

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm apical trong Tiếng Bồ Đào Nha

apical phát âm trong Tiếng Tây Ban Nha [es]
    Thổ âm: Các âm giọng khác
  • phát âm apical
    Phát âm của chatee (Nam từ Hoa Kỳ) Nam từ Hoa Kỳ
    Phát âm của  chatee

    User information

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

    Báo cáo
Định nghĩa
  • Định nghĩa của apical

    • Propio de o relativo al ápice o punta de algo "Constituye la terminación del conducto neural, y como éste se encuentra muy encorvado en la cabeza, con la concavidad vuelta hacia abajo, resulta la vesícula anterior durante las primeras semanas que siguen á su aparición, ocupando un nivel más bajo que la vesícula media, cuyos tubérculos cuadrigéminos son entonces el punto más culminante del encéfalo (eminencia apica
    • ." Calleja y Sánchez, Julián (1901) Compendio de anatomía descriptiva y de embriología humanas. Madrid: Hijos de J. A. García, t. II, p. 362
    • En Lingüística. Dicho de un fonema, que se articula con el ápice de la lengua tocando la cara interior de los dientes superiores o el alveolo del paladar

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm apical trong Tiếng Tây Ban Nha

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

Bạn có biết cách phát âm từ apical?
apical đang chờ phát âm trong:
  • Ghi âm từ apical apical   [en - uk]
  • Ghi âm từ apical apical   [gl]

Từ ngẫu nhiên: aboutmilkbastardCaribbeaneither