Cách phát âm trouble

trouble phát âm trong Tiếng Anh [en]
ˈtrʌbl̩
    Các âm giọng khác
  • phát âm trouble Phát âm của billbc (Nam từ Canada)

    11 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • Âm giọng Mỹ
  • phát âm trouble Phát âm của SmallAdvantages (Nam từ Hoa Kỳ)

    6 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm trouble Phát âm của NipponJapan (Nam từ Hoa Kỳ)

    3 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • Âm giọng Anh
  • phát âm trouble Phát âm của stevefitch (Nam từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm trouble trong Tiếng Anh

Cụm từ
  • trouble ví dụ trong câu

    • Repairing the toaster is more trouble than it's worth.

      phát âm Repairing the toaster is more trouble than it's worth. Phát âm của saraspade (Nữ từ Hoa Kỳ)
    • His continued mischief leads to trouble.

      phát âm His continued mischief leads to trouble. Phát âm của EmilyLouiseBush (Nữ từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland)
    • The first time you face up to a googly you’re going to be in trouble if you’ve never faced one before [Trevor Bailey]

      phát âm The first time you face up to a googly you’re going to be in trouble if you’ve never faced one before [Trevor Bailey] Phát âm của jessican3267 (Nữ từ Hoa Kỳ)
Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • Định nghĩa của trouble

    • a source of difficulty
    • an angry disturbance
    • an event causing distress or pain
  • Từ đồng nghĩa với trouble

    • phát âm calamity calamity [en]
    • phát âm distress distress [en]
    • phát âm misfortune misfortune [en]
    • phát âm worry worry [en]
    • phát âm trial trial [en]
    • phát âm tribulation tribulation [en]
    • put out
    • discommode (formal)
    • incommode (formal)
    • woe (literature)

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

trouble phát âm trong Tiếng Pháp [fr]
tʁubl
  • phát âm trouble Phát âm của Justyna (Nữ từ Pháp)

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm trouble trong Tiếng Pháp

Cụm từ
  • trouble ví dụ trong câu

    • Cette personne souffre de trouble bipolaires qui sont une affection psychiatrique de longue durée.

      phát âm Cette personne souffre de trouble bipolaires qui sont une affection psychiatrique de longue durée. Phát âm của marco3391 (Nam từ Pháp)
    • trouble déficitaire de l’attention avec

      phát âm trouble déficitaire de l’attention avec Phát âm của Pat91 (Nam từ Pháp)
Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • Định nghĩa của trouble

    • qui n'est pas clair, en parlant d'un liquide
    • au sens figuré qui n'est pas clair, pas net en parlant d'une situation, d'une déclaration, d'une émotion, etc.
    • indistinctement en parlant de la vue ("voir trouble")
  • Từ đồng nghĩa với trouble

Từ ngẫu nhiên: GermanyWikipediaEnglandonecar