Cách phát âm harmony

trong:
harmony phát âm trong Tiếng Anh [en]
ˈhɑːməni
  • phát âm harmony Phát âm của anakat (Nữ từ Hoa Kỳ)

    3 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm harmony Phát âm của TopQuark (Nam từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland)

    3 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm harmony Phát âm của falconfling (Nam từ Hoa Kỳ)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm harmony Phát âm của rdbedsole (Nam từ Hoa Kỳ)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm harmony Phát âm của 96ma (Nam từ Hoa Kỳ)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm harmony trong Tiếng Anh

Cụm từ
  • harmony ví dụ trong câu

    • There are the occasional flare-ups, but he works mostly in harmony with the team.

      phát âm There are the occasional flare-ups, but he works mostly in harmony with the team. Phát âm của silandarlo (Nam từ Hoa Kỳ)
    • The Everly Brothers were a duo best known for their close harmony singing.

      phát âm The Everly Brothers were a duo best known for their close harmony singing. Phát âm của Delian (Nữ từ Hoa Kỳ)
Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • Định nghĩa của harmony

    • compatibility in opinion and action
    • the structure of music with respect to the composition and progression of chords
    • a harmonious state of things in general and of their properties (as of colors and sounds); congruity of parts with one another and with the whole
  • Từ đồng nghĩa với harmony

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

Từ ngẫu nhiên: waterantidisestablishmentarianismhellotomatocaramel