Cách phát âm pulse

pulse phát âm trong Tiếng Anh [en]
pʌls

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm pulse trong Tiếng Anh

Cụm từ - Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • pulse ví dụ trong câu

    • Find a pulse to see if her heart is still beating

      phát âm Find a pulse to see if her heart is still beating Phát âm của ItsAmy (Nữ từ Hoa Kỳ)
  • Định nghĩa của pulse

    • (electronics) a sharp transient wave in the normal electrical state (or a series of such transients)
    • the rhythmic contraction and expansion of the arteries with each beat of the heart
    • the rate at which the heart beats; usually measured to obtain a quick evaluation of a person's health
  • Từ đồng nghĩa với pulse

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • Định nghĩa của pulse

    • Apretar, ejercer presión sobre un pulsador.
    • Dar un toque o golpe con la yema de los dedos a teclas o cuerdas de un instrumento musical, al teclado de una máquina de escribir, de un ordenador, etc.
  • Từ đồng nghĩa với pulse

    • phát âm lata lata [es]
    • phát âm palpite palpite [es]
    • toque
    • taña
    • teclee
    • rasguee
    • suene
    • contraiga
    • golpee

Từ ngẫu nhiên: auburnAmericaGermanyWikipediaEngland