Cách phát âm fable

Filter language and accent
filter
fable phát âm trong Tiếng Anh [en]
Đánh vần theo âm vị:  ˈfeɪbl̩
    Thổ âm: Âm giọng Anh Thổ âm: Âm giọng Anh
  • phát âm fable
    Phát âm của kitg (Nữ từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland) Nữ từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
    Phát âm của  kitg

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

    Báo cáo
    Thổ âm: Âm giọng Mỹ Thổ âm: Âm giọng Mỹ
  • phát âm fable
    Phát âm của SeanMauch (Nam từ Hoa Kỳ) Nam từ Hoa Kỳ
    Phát âm của  SeanMauch

    User information

    5 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

    Báo cáo
  • phát âm fable
    Phát âm của imscotte1 (Nam từ Hoa Kỳ) Nam từ Hoa Kỳ
    Phát âm của  imscotte1

    User information

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

    Báo cáo
Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • Định nghĩa của fable

    • a deliberately false or improbable account
    • a short moral story (often with animal characters)
    • a story about mythical or supernatural beings or events
  • Từ đồng nghĩa với fable

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm fable trong Tiếng Anh

fable phát âm trong Tiếng Pháp [fr]
Đánh vần theo âm vị:  fɑbl
  • phát âm fable
    Phát âm của spl0uf (Nam từ Pháp) Nam từ Pháp
    Phát âm của  spl0uf

    User information

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

    Báo cáo
Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • Định nghĩa của fable

    • court récit en vers ou en prose
    • mensonge, histoire inventée
    • personne étant la cible de plaisanteries (être la fable de)
  • Từ đồng nghĩa với fable

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm fable trong Tiếng Pháp

fable phát âm trong Tiếng Na Uy [no]
  • phát âm fable
    Phát âm của Angelhead (Nữ từ Na Uy) Nữ từ Na Uy
    Phát âm của  Angelhead

    User information

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

    Báo cáo

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm fable trong Tiếng Na Uy

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

Từ ngẫu nhiên: beenbuttercouponalthoughfather