Cách phát âm influence

influence phát âm trong Tiếng Anh [en]
ˈɪnflʊəns
    Âm giọng Anh
  • phát âm influence Phát âm của TopQuark (Nam từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland)

    13 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • Các âm giọng khác
  • phát âm influence Phát âm của quentindevintino (Nam từ Canada)

    2 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • Âm giọng Mỹ
  • phát âm influence Phát âm của snowcrocus (Nữ từ Hoa Kỳ)

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm influence trong Tiếng Anh

Cụm từ
  • influence ví dụ trong câu

    • The sinister influence of unprincipled men

      phát âm The sinister influence of unprincipled men Phát âm của (Từ )
    • He has been accused of misusing his position in the company for money: influence peddling, if you like.

      phát âm He has been accused of misusing his position in the company for money: influence peddling, if you like. Phát âm của (Từ )
Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • Định nghĩa của influence

    • a power to affect persons or events especially power based on prestige etc
    • causing something without any direct or apparent effort
    • a cognitive factor that tends to have an effect on what you do
  • Từ đồng nghĩa với influence

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

influence phát âm trong Tiếng Pháp [fr]
ɛ̃.fly.ɑ̃s
  • phát âm influence Phát âm của gwen_bzh (Nam từ Pháp)

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm influence Phát âm của satsujin (Nam từ Canada)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm influence Phát âm của Domigloup (Nữ từ Pháp)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm influence trong Tiếng Pháp

Cụm từ
  • influence ví dụ trong câu

    • L'estuaire se distingue du delta par une forte influence de la marée

      phát âm L'estuaire se distingue du delta par une forte influence de la marée Phát âm của (Từ )
    • Ce garçon influence beaucoup ses camarades

      phát âm Ce garçon influence beaucoup ses camarades Phát âm của (Từ )
    • Sa sœur a beaucoup d'influence sur lui

      phát âm Sa sœur a beaucoup d'influence sur lui Phát âm của (Từ )
Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • Định nghĩa của influence

    • action qu'une personne ou une chose exerce sur une autre
    • action du flux des astres sur la destinée humaine
    • effet produit à distance, en parlant notamment d'électrisation
  • Từ đồng nghĩa với influence

Từ ngẫu nhiên: literaturecaughtroutemountainbeautiful