Cách phát âm extinction

trong:
extinction phát âm trong Tiếng Anh [en]
ɪkˈstɪŋkʃn̩
    Âm giọng Mỹ
  • phát âm extinction Phát âm của anakat (Nữ từ Hoa Kỳ)

    6 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • Các âm giọng khác
  • phát âm extinction Phát âm của fordum (Nữ từ Úc)

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm extinction trong Tiếng Anh

Cụm từ
  • extinction ví dụ trong câu

    • The greater bamboo lemur faces extinction in Madagascar. Less than 200 are believed to still exist

      phát âm The greater bamboo lemur faces extinction in Madagascar. Less than 200 are believed to still exist Phát âm của (Từ )
    • There are many endangered species in the world, and we must do more to save them from extinction

      phát âm There are many endangered species in the world, and we must do more to save them from extinction Phát âm của (Từ )
    • There are many endangered species in the world, and we must do more to save them from extinction

      phát âm There are many endangered species in the world, and we must do more to save them from extinction Phát âm của (Từ )
Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • Định nghĩa của extinction

    • no longer active; extinguished
    • no longer in existence
    • the reduction of the intensity of radiation as a consequence of absorption and radiation
  • Từ đồng nghĩa với extinction

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

extinction phát âm trong Tiếng Pháp [fr]
ɛk.stɛ̃k.sjɔ̃
  • phát âm extinction Phát âm của papillon (Nữ từ Hà Lan)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm extinction Phát âm của Cecilou (Nữ từ Bỉ)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm extinction Phát âm của Domigloup (Nữ từ Pháp)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm extinction trong Tiếng Pháp

Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • Định nghĩa của extinction

    • action d'éteindre un incendie, les lumières
    • affaiblissement (extinction de voix) épuisement
    • suppression (extinction d'une dette) anéantissement (extinction d'une famille)
  • Từ đồng nghĩa với extinction

Từ ngẫu nhiên: youwhatLondonbasilfuck