Cách phát âm induction

Filter language and accent
filter
induction phát âm trong Tiếng Anh [en]
Đánh vần theo âm vị:  ɪnˈdʌkʃn̩
    Thổ âm: Âm giọng Anh Thổ âm: Âm giọng Anh
  • phát âm induction
    Phát âm của TopQuark (Nam từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland) Nam từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
    Phát âm của  TopQuark

    User information

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

    Báo cáo
    Thổ âm: Âm giọng Mỹ Thổ âm: Âm giọng Mỹ
  • phát âm induction
    Phát âm của petaluma (Nữ từ Hoa Kỳ) Nữ từ Hoa Kỳ
    Phát âm của  petaluma

    User information

    5 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

    Báo cáo
Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • Định nghĩa của induction

    • a formal entry into an organization or position or office
    • an electrical phenomenon whereby an electromotive force (EMF) is generated in a closed circuit by a change in the flow of current
    • reasoning from detailed facts to general principles
  • Từ đồng nghĩa với induction

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm induction trong Tiếng Anh

induction phát âm trong Tiếng Pháp [fr]
Đánh vần theo âm vị:  ɛ̃dyksjɔ̃
  • phát âm induction
    Phát âm của RochT (Nam từ Canada) Nam từ Canada
    Phát âm của  RochT

    User information

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

    Báo cáo
Cụm từ
Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • Định nghĩa của induction

    • manière de raisonner qui consiste à aller du singulier au général et des effets à la cause
    • processus qui commande la différenciation des cellules de l'embryon et leur organisation
    • production d'électricité statique, de magnétisme ou de courant électrique par une variation ou un déplacement d'une de ces grandeurs dans un autre circuit ou dans un corps neutre
  • Từ đồng nghĩa với induction

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm induction trong Tiếng Pháp

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

Từ ngẫu nhiên: thoughtsureEnglishdancegirl