Cách phát âm occupation

occupation phát âm trong Tiếng Anh [en]
ˌɒkjʊˈpeɪʃn̩
    Âm giọng Mỹ
  • phát âm occupation Phát âm của incazzata (Nữ từ Hoa Kỳ)

    5 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm occupation Phát âm của rdbedsole (Nam từ Hoa Kỳ)

    2 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm occupation Phát âm của Mike_USA (Nam từ Hoa Kỳ)

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • Âm giọng Anh
  • phát âm occupation Phát âm của nfah86 (Nữ từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland)

    3 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • Các âm giọng khác
  • phát âm occupation Phát âm của kenm (Nam từ Canada)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm occupation trong Tiếng Anh

Cụm từ
  • occupation ví dụ trong câu

    • Can you tell me your name, nationality and occupation, please?

      phát âm Can you tell me your name, nationality and occupation, please? Phát âm của slowtalk (Nam từ Hoa Kỳ)
    • His occupation is on the brink of extinction.

      phát âm His occupation is on the brink of extinction. Phát âm của dnarthun (Nữ từ Hoa Kỳ)
Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • Định nghĩa của occupation

    • the principal activity in your life that you do to earn money
    • the control of a country by military forces of a foreign power
    • any activity that occupies a person's attention
  • Từ đồng nghĩa với occupation

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

occupation phát âm trong Tiếng Khoa học quốc tế [ia]
  • phát âm occupation Phát âm của McDutchie (Nam từ Hà Lan)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm occupation trong Tiếng Khoa học quốc tế

occupation phát âm trong Tiếng Pháp [fr]
  • phát âm occupation Phát âm của Pat91 (Nam từ Pháp)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm occupation trong Tiếng Pháp

Cụm từ
  • occupation ví dụ trong câu

    • La France a connu l'occupation allemande pendant la seconde guerre mondiale

      phát âm La France a connu l'occupation allemande pendant la seconde guerre mondiale Phát âm của nathan070 (Nam từ Bỉ)
Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • Định nghĩa của occupation

    • travail ou activité de loisir
    • fait d'occuper un lieu illégalement
    • fait pour une puissance étrangère d'envahir un pays militairement et de s'y maintenir par la force
  • Từ đồng nghĩa với occupation

Từ ngẫu nhiên: Tumblrgaragecoffeepronunciationpotato