Cách phát âm right

right phát âm trong Tiếng Anh [en]
raɪt
    Âm giọng Mỹ
  • phát âm right Phát âm của rdbedsole (Nam từ Hoa Kỳ)

    10 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm right Phát âm của Brett (Từ Hoa Kỳ)

    2 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm right Phát âm của mattpsy (Nam từ Hoa Kỳ)

    2 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm right Phát âm của griffeblanche (Nữ từ Hoa Kỳ)

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm right Phát âm của mmdills22 (Nữ từ Hoa Kỳ)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm right Phát âm của TimmyMo (Nam từ Hoa Kỳ)

    0 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • phát âm right Phát âm của yallhearme (Nữ từ Hoa Kỳ)

    -1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • Âm giọng Anh
  • phát âm right Phát âm của whiteo (Nữ từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland)

    6 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

  • Các âm giọng khác
  • phát âm right Phát âm của rdkls (Nam từ Úc)

    1 bình chọn Tốt Tệ

    Thêm vào mục ưa thích

    Tải về MP3

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm right trong Tiếng Anh

Cụm từ
  • right ví dụ trong câu

    • Could you help me find the right size?

      phát âm Could you help me find the right size? Phát âm của MichaelDS (Nam từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland)
    • Could you help me find the right size?

      phát âm Could you help me find the right size? Phát âm của justinrleung (Nam từ Canada)
    • to the right

      phát âm to the right Phát âm của Manic_muppet (Nữ từ Úc)
    • to the right

      phát âm to the right Phát âm của LetsHigh5 (Nam từ Hoa Kỳ)
    • to the right

      phát âm to the right Phát âm của Susieq54 (Nữ từ Hoa Kỳ)
    • you take a right

      phát âm you take a right Phát âm của katiejo911 (Nữ từ Hoa Kỳ)
    • That outfit won't do for a job interview. You have to get it right.

      phát âm That outfit won't do for a job interview. You have to get it right. Phát âm của spamela (Nữ)
Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • Định nghĩa của right

    • an abstract idea of that which is due to a person or governmental body by law or tradition or nature
    • location near or direction toward the right side; i.e. the side to the south when a person or object faces east
    • the piece of ground in the outfield on the catcher's right
  • Từ đồng nghĩa với right

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

Từ ngẫu nhiên: penSconenauseaauburnAmerica