Cách phát âm director

director phát âm trong Tiếng Anh [en]
dɪˈrektə(r) , dʌɪ-

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm director trong Tiếng Anh

Cụm từ - Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • director ví dụ trong câu

    • The director disassociated himself from his earlier films.

      phát âm The director disassociated himself from his earlier films. Phát âm của auduende (Nữ từ Hoa Kỳ)
    • He is an acclaimed film director who has won many awards

      phát âm He is an acclaimed film director who has won many awards Phát âm của xanmeo (Nam từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland)
  • Định nghĩa của director

    • someone who controls resources and expenditures
    • member of a board of directors
    • someone who supervises the actors and directs the action in the production of a show
  • Từ đồng nghĩa với director

Giọng & ngôn ngữ ở trên bản đồ

director phát âm trong Tiếng Tây Ban Nha [es]
di.ɾek'toɾ

Bạn có thể làm tốt hơn? bằng giọng khác? Phát âm director trong Tiếng Tây Ban Nha

Cụm từ - Định nghĩa - Từ đồng nghĩa
  • director ví dụ trong câu

    • Lo nombraron director, pero el puesto le venía ancho.

      phát âm Lo nombraron director, pero el puesto le venía ancho. Phát âm của Covarrubias (Nam từ Tây Ban Nha)
    • Como se entere el director estás aviado.

      phát âm Como se entere el director estás aviado. Phát âm của mareze (Nam từ Argentina)
  • Định nghĩa của director

    • Dicho de una persona o cosa, que dirige
    • Dicho de una cosa, que dirige
    • Que marca las condiciones en que se genera algo.
  • Từ đồng nghĩa với director

Từ ngẫu nhiên: auburnAmericaGermanyWikipediaEngland